Thống kê theo lĩnh vực của UBND xã Trung Ngãi

Số hồ sơ xử lý Hồ sơ đúng trước hạn Hồ sơ trước hạn Hồ sơ trễ hạn Tỉ lệ đúng hạn
Chứng thực 770 770 761 0 100 %
Hộ tịch 230 230 164 0 100 %
Đất đai 181 159 120 22 87.8 %
Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Quản lý thu, Sổ - thẻ 140 140 13 0 100 %
Bảo trợ xã hội 69 69 68 0 100 %
Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Bảo trợ xã hội - Người có công 40 40 6 0 100 %
Người có công 38 38 36 0 100 %
Hàng hải và đường thủy 30 30 30 0 100 %
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 11 11 10 0 100 %
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 11 11 11 0 100 %
Giáo dục Trung học 11 11 11 0 100 %
Lâm nghiệp 10 10 10 0 100 %
Tín ngưỡng, Tôn giáo 9 9 9 0 100 %
Quản lý nhà nước về hội, quỹ 9 9 9 0 100 %
Giáo dục Mầm non 9 9 9 0 100 %
Lưu thông hàng hóa trong nước 8 8 8 0 100 %
Trẻ em 7 7 7 0 100 %
Công chức, viên chức 7 7 6 0 100 %
Phòng chống tệ nạn xã hội 7 7 7 0 100 %
Đăng ký, quản lý cư trú 6 6 6 0 100 %
Giảm nghèo 6 6 6 0 100 %
Giáo dục Tiểu học 6 6 6 0 100 %
Hoạt động xây dựng 6 6 6 0 100 %
(DVCQG) - Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc 6 6 6 0 100 %
Thủy lợi 5 5 5 0 100 %
Tài chính Đất đai 5 5 5 0 100 %
Quản lý công sản 5 5 5 0 100 %
Tổ chức - Biên chế 5 5 5 0 100 %
Thi đua - Khen thưởng (G09-NV08) 5 5 5 0 100 %
Giáo dục Thường xuyên 4 4 4 0 100 %
Chính sách 4 4 4 0 100 %
Phổ biến giáo dục pháp luật 4 4 4 0 100 %
Biển và hải đảo 4 4 4 0 100 %
Thủy sản 4 4 4 0 100 %
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử 4 4 4 0 100 %
Kinh doanh khí 3 3 3 0 100 %
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em 3 3 3 0 100 %
Nuôi con nuôi 3 3 3 0 100 %
Đường bộ 3 3 3 0 100 %
Di sản văn hóa 3 3 3 0 100 %
Chăn nuôi 3 3 3 0 100 %
Văn hóa 3 3 3 0 100 %
Phòng cháy, chữa cháy 3 3 3 0 100 %
Kiểm định chất lượng giáo dục 3 3 3 0 100 %
Các cơ sở giáo dục khác 2 2 2 0 100 %
Công tác dân tộc 2 2 2 0 100 %
Thành lập và hoạt động tổ hợp tác 2 2 2 0 100 %
Gia đình 2 2 2 0 100 %
Nông nghiệp 2 2 2 0 100 %
Địa chất và khoáng sản 2 2 2 0 100 %
Chính quyền địa phương 2 2 2 0 100 %
Bảo hiểm 1 1 1 0 100 %
Bồi thường nhà nước 1 1 1 0 100 %
Giải quyết khiếu nại 1 1 1 0 100 %
Quản lý lao động ngoài nước 1 1 1 0 100 %
Giáo dục nghề nghiệp 1 1 1 0 100 %
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1 1 1 0 100 %
Tiếp công dân 1 1 1 0 100 %
Kiểm lâm 1 1 1 0 100 %
Nhà ở và công sở 1 1 1 0 100 %
Lao động 1 1 0 0 100 %
Thể dục thể thao 1 1 1 0 100 %
Tổ chức cán bộ 1 1 1 0 100 %
Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai 1 1 1 0 100 %
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) 1 1 1 0 100 %
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1 1 1 0 100 %
An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện 1 1 1 0 100 %
Thú y 1 1 1 0 100 %
Cụm công nghiệp 1 1 1 0 100 %
Ứng phó sự cố tràn dầu 1 1 1 0 100 %
Xử lý đơn thư 1 1 1 0 100 %
Tổ chức cai nghiên ma túy và quản lý sau cai nghiện 1 1 1 0 100 %
Bảo hiểm y tế 1 1 0 0 100 %
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý 1 1 1 0 100 %
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước 1 1 1 0 100 %
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 1 1 1 0 100 %