Thống kê theo lĩnh vực của UBND xã Trung Ngãi
| Số hồ sơ xử lý | Hồ sơ đúng trước hạn | Hồ sơ trước hạn | Hồ sơ trễ hạn | Tỉ lệ đúng hạn | |
|---|---|---|---|---|---|
| Chứng thực | 449 | 449 | 444 | 0 | 100 % |
| Hộ tịch | 107 | 107 | 86 | 0 | 100 % |
| Đất đai | 70 | 61 | 47 | 9 | 87.1 % |
| Bảo trợ xã hội | 67 | 67 | 66 | 0 | 100 % |
| Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Quản lý thu, Sổ - thẻ | 47 | 47 | 6 | 0 | 100 % |
| Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Bảo trợ xã hội - Người có công | 39 | 39 | 6 | 0 | 100 % |
| Người có công | 35 | 35 | 33 | 0 | 100 % |
| Hàng hải và đường thủy | 26 | 26 | 26 | 0 | 100 % |
| Giáo dục Trung học | 11 | 11 | 11 | 0 | 100 % |
| Quản lý nhà nước về hội, quỹ | 9 | 9 | 9 | 0 | 100 % |
| Giáo dục Mầm non | 9 | 9 | 9 | 0 | 100 % |
| Tín ngưỡng, Tôn giáo | 9 | 9 | 9 | 0 | 100 % |
| Lưu thông hàng hóa trong nước | 8 | 8 | 8 | 0 | 100 % |
| Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 7 | 7 | 7 | 0 | 100 % |
| Lâm nghiệp | 6 | 6 | 6 | 0 | 100 % |
| Giáo dục Tiểu học | 6 | 6 | 6 | 0 | 100 % |
| Hoạt động xây dựng | 6 | 6 | 6 | 0 | 100 % |
| Đăng ký, quản lý cư trú | 5 | 5 | 5 | 0 | 100 % |
| Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | 5 | 5 | 5 | 0 | 100 % |
| Tổ chức - Biên chế | 5 | 5 | 5 | 0 | 100 % |
| Thủy lợi | 5 | 5 | 5 | 0 | 100 % |
| Công chức, viên chức | 5 | 5 | 4 | 0 | 100 % |
| Trẻ em | 4 | 4 | 4 | 0 | 100 % |
| Biển và hải đảo | 4 | 4 | 4 | 0 | 100 % |
| Phổ biến giáo dục pháp luật | 4 | 4 | 4 | 0 | 100 % |
| Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | 4 | 4 | 4 | 0 | 100 % |
| Giảm nghèo | 4 | 4 | 4 | 0 | 100 % |
| Tài chính Đất đai | 4 | 4 | 4 | 0 | 100 % |
| (DVCQG) - Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc | 4 | 4 | 4 | 0 | 100 % |
| Giáo dục Thường xuyên | 3 | 3 | 3 | 0 | 100 % |
| Quản lý công sản | 3 | 3 | 3 | 0 | 100 % |
| Kinh doanh khí | 3 | 3 | 3 | 0 | 100 % |
| Kiểm định chất lượng giáo dục | 3 | 3 | 3 | 0 | 100 % |
| Dân số, Bà mẹ - Trẻ em | 3 | 3 | 3 | 0 | 100 % |
| Chăn nuôi | 3 | 3 | 3 | 0 | 100 % |
| Thủy sản | 3 | 3 | 3 | 0 | 100 % |
| Công tác dân tộc | 2 | 2 | 2 | 0 | 100 % |
| Địa chất và khoáng sản | 2 | 2 | 2 | 0 | 100 % |
| Đường bộ | 2 | 2 | 2 | 0 | 100 % |
| Chính sách | 2 | 2 | 2 | 0 | 100 % |
| Các cơ sở giáo dục khác | 2 | 2 | 2 | 0 | 100 % |
| Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Phòng chống tệ nạn xã hội | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Phòng cháy, chữa cháy | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Nhà ở và công sở | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Lao động | 1 | 1 | 0 | 0 | 100 % |
| Cụm công nghiệp | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Thể dục thể thao | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Ứng phó sự cố tràn dầu | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Xử lý đơn thư | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Tổ chức cán bộ | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Nông nghiệp | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Di sản văn hóa | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Giải quyết khiếu nại | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Thú y | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Tổ chức cai nghiên ma túy và quản lý sau cai nghiện | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Kiểm lâm | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Bồi thường nhà nước | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |