Thống kê theo lĩnh vực của UBND phường Tân Ngãi

Số hồ sơ xử lý Hồ sơ đúng trước hạn Hồ sơ trước hạn Hồ sơ trễ hạn Tỉ lệ đúng hạn
Chứng thực 363 363 334 0 100 %
Hộ tịch 348 348 277 0 100 %
Đất đai 200 199 198 1 99.5 %
Bảo trợ xã hội 104 104 104 0 100 %
Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Quản lý thu, Sổ - thẻ 95 95 24 0 100 %
Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Bảo trợ xã hội - Người có công 23 23 5 0 100 %
Hàng hải và đường thủy 23 23 23 0 100 %
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 12 12 12 0 100 %
Giáo dục Trung học 12 12 12 0 100 %
Đăng ký, quản lý cư trú 11 11 10 0 100 %
Giáo dục Mầm non 10 10 10 0 100 %
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 9 9 9 0 100 %
Lưu thông hàng hóa trong nước 8 8 8 0 100 %
Nuôi con nuôi 7 7 7 0 100 %
Giáo dục Tiểu học 7 7 7 0 100 %
Hoạt động xây dựng 7 7 7 0 100 %
Quản lý nhà nước về hội, quỹ 7 7 7 0 100 %
(DVCQG) - Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc 6 6 6 0 100 %
Lâm nghiệp 6 6 6 0 100 %
Tổ chức - Biên chế 6 6 6 0 100 %
Trẻ em 6 6 6 0 100 %
Công chức, viên chức 6 6 5 0 100 %
Phòng chống tệ nạn xã hội 5 5 5 0 100 %
Thủy lợi 5 5 5 0 100 %
Người có công 5 5 4 0 100 %
Tín ngưỡng, Tôn giáo 5 5 5 0 100 %
Giảm nghèo 5 5 5 0 100 %
Phổ biến giáo dục pháp luật 4 4 4 0 100 %
Chính quyền địa phương 4 4 4 0 100 %
Giáo dục Thường xuyên 4 4 4 0 100 %
Biển và hải đảo 4 4 4 0 100 %
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử 4 4 4 0 100 %
Quản lý công sản 4 4 4 0 100 %
Tài chính Đất đai 3 3 3 0 100 %
Phòng cháy, chữa cháy 3 3 3 0 100 %
Kinh doanh khí 3 3 3 0 100 %
Chính sách 3 3 3 0 100 %
Đường bộ 3 3 3 0 100 %
Các cơ sở giáo dục khác 3 3 3 0 100 %
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em 3 3 3 0 100 %
Thủy sản 3 3 3 0 100 %
Công tác dân tộc 2 2 2 0 100 %
Di sản văn hóa 2 2 2 0 100 %
Gia đình 2 2 2 0 100 %
Thi đua - Khen thưởng (G09-NV08) 2 2 2 0 100 %
Bồi thường nhà nước 2 2 2 0 100 %
Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai 2 2 2 0 100 %
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước 2 2 2 0 100 %
Văn hóa 2 2 2 0 100 %
Chăn nuôi 2 2 2 0 100 %
Địa chất và khoáng sản 2 2 2 0 100 %
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) 1 1 1 0 100 %
Quản lý lao động ngoài nước 1 1 1 0 100 %
Giải quyết khiếu nại 1 1 1 0 100 %
Bảo hiểm y tế 1 1 0 0 100 %
Thú y 1 1 1 0 100 %
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1 1 1 0 100 %
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý 1 1 1 0 100 %
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1 1 1 0 100 %
Ứng phó sự cố tràn dầu 1 1 1 0 100 %
Thành lập và hoạt động tổ hợp tác 1 1 1 0 100 %
Nhà ở và công sở 1 1 1 0 100 %
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 1 1 1 0 100 %
Bảo hiểm 1 1 1 0 100 %
Tổ chức cán bộ 1 1 1 0 100 %
Thể dục thể thao 1 1 1 0 100 %
An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện 1 1 1 0 100 %
Cụm công nghiệp 1 1 1 0 100 %
Giáo dục nghề nghiệp 1 1 1 0 100 %
Xử lý đơn thư 1 1 1 0 100 %
Kiểm lâm 1 1 1 0 100 %
Tiếp công dân 1 1 1 0 100 %
Nông nghiệp 1 1 1 0 100 %