Thống kê theo lĩnh vực của UBND phường Tân Hạnh

Số hồ sơ xử lý Hồ sơ đúng trước hạn Hồ sơ trước hạn Hồ sơ trễ hạn Tỉ lệ đúng hạn
Chứng thực 1989 1989 1965 0 100 %
Đất đai 509 501 489 8 98.4 %
Hộ tịch 320 320 238 0 100 %
Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Quản lý thu, Sổ - thẻ 144 144 22 0 100 %
Bảo trợ xã hội 128 128 126 0 100 %
Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Bảo trợ xã hội - Người có công 51 51 8 0 100 %
Người có công 41 41 39 0 100 %
Hàng hải và đường thủy 33 33 33 0 100 %
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 29 29 29 0 100 %
Tổ chức - Biên chế 23 23 23 0 100 %
Nuôi con nuôi 22 22 22 0 100 %
Lưu thông hàng hóa trong nước 21 21 21 0 100 %
Quản lý nhà nước về hội, quỹ 19 19 19 0 100 %
Phòng cháy, chữa cháy 19 19 19 0 100 %
Quản lý công sản 18 18 18 0 100 %
Trẻ em 18 18 18 0 100 %
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em 18 18 18 0 100 %
Tài chính Đất đai 16 16 16 0 100 %
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 14 14 14 0 100 %
Chính sách 14 14 14 0 100 %
Giáo dục Trung học 14 14 14 0 100 %
Giảm nghèo 13 13 13 0 100 %
(DVCQG) - Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc 12 12 12 0 100 %
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử 11 11 11 0 100 %
Thi đua - Khen thưởng (G09-NV08) 11 11 11 0 100 %
Giáo dục Mầm non 11 11 11 0 100 %
Lâm nghiệp 10 10 10 0 100 %
Phòng chống tệ nạn xã hội 10 10 10 0 100 %
Hoạt động xây dựng 10 10 10 0 100 %
Biển và hải đảo 9 9 9 0 100 %
Hệ thống văn bằng, chứng chỉ 9 9 8 0 100 %
Đường bộ 9 9 7 0 100 %
Giáo dục Tiểu học 8 8 8 0 100 %
Thủy lợi 8 8 8 0 100 %
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 8 8 7 0 100 %
Chính quyền địa phương 8 8 8 0 100 %
Công chức, viên chức 7 7 6 0 100 %
Bảo hiểm y tế 7 7 6 0 100 %
Phổ biến giáo dục pháp luật 7 7 7 0 100 %
Thành lập và hoạt động tổ hợp tác 6 6 6 0 100 %
Di sản văn hóa 6 6 6 0 100 %
Gia đình 6 6 6 0 100 %
Kiểm lâm 6 6 6 0 100 %
Bảo hiểm 6 6 6 0 100 %
Cụm công nghiệp 6 6 6 0 100 %
Tín ngưỡng, Tôn giáo 5 5 5 0 100 %
Kiểm định chất lượng giáo dục 5 5 5 0 100 %
Đăng ký, quản lý cư trú 5 5 5 0 100 %
Kinh doanh khí 5 5 5 0 100 %
Chăn nuôi 5 5 5 0 100 %
Văn hóa 4 4 4 0 100 %
Giáo dục Thường xuyên 4 4 4 0 100 %
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 4 4 4 0 100 %
Tiếp công dân 4 4 4 0 100 %
Bồi thường nhà nước 4 4 4 0 100 %
Thủy sản 3 3 3 0 100 %
Lao động 3 3 0 0 100 %
Các cơ sở giáo dục khác 3 3 3 0 100 %
Xử lý đơn thư 3 3 3 0 100 %
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý 3 3 3 0 100 %
An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện 3 3 3 0 100 %
Tổ chức cán bộ 3 3 3 0 100 %
Công tác dân tộc 2 2 2 0 100 %
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 2 2 2 0 100 %
Giải quyết khiếu nại 2 2 2 0 100 %
Thể dục thể thao 2 2 2 0 100 %
Tổ chức cai nghiên ma túy và quản lý sau cai nghiện 2 2 2 0 100 %
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) 2 2 2 0 100 %
Nông nghiệp 2 2 2 0 100 %
Thú y 2 2 2 0 100 %
Địa chất và khoáng sản 2 2 2 0 100 %
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước 1 1 1 0 100 %
Việc làm 1 1 1 0 100 %
Giáo dục nghề nghiệp 1 1 1 0 100 %
Nhà ở và công sở 1 1 1 0 100 %
Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai 1 1 1 0 100 %
Quản lý lao động ngoài nước 1 1 1 0 100 %
Ứng phó sự cố tràn dầu 1 1 1 0 100 %
Môi trường 1 1 1 0 100 %