Thống kê theo lĩnh vực của UBND phường Tân Hạnh

Số hồ sơ xử lý Hồ sơ đúng trước hạn Hồ sơ trước hạn Hồ sơ trễ hạn Tỉ lệ đúng hạn
Chứng thực 1260 1260 1238 0 100 %
Hộ tịch 303 303 222 0 100 %
Đất đai 242 238 230 4 98.3 %
Bảo trợ xã hội 79 79 77 0 100 %
Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Quản lý thu, Sổ - thẻ 56 56 6 0 100 %
Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Bảo trợ xã hội - Người có công 46 46 8 0 100 %
Người có công 41 41 39 0 100 %
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 29 29 29 0 100 %
Hàng hải và đường thủy 26 26 26 0 100 %
Tổ chức - Biên chế 23 23 23 0 100 %
Nuôi con nuôi 22 22 22 0 100 %
Lưu thông hàng hóa trong nước 21 21 21 0 100 %
Quản lý nhà nước về hội, quỹ 19 19 19 0 100 %
Quản lý công sản 18 18 18 0 100 %
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em 18 18 18 0 100 %
Phòng cháy, chữa cháy 18 18 18 0 100 %
Tài chính Đất đai 16 16 16 0 100 %
Giáo dục Trung học 13 13 13 0 100 %
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 13 13 13 0 100 %
(DVCQG) - Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc 12 12 12 0 100 %
Chính sách 12 12 12 0 100 %
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử 11 11 11 0 100 %
Thi đua - Khen thưởng (G09-NV08) 11 11 11 0 100 %
Hoạt động xây dựng 10 10 10 0 100 %
Phòng chống tệ nạn xã hội 10 10 10 0 100 %
Giảm nghèo 9 9 9 0 100 %
Biển và hải đảo 9 9 9 0 100 %
Lâm nghiệp 9 9 9 0 100 %
Giáo dục Mầm non 9 9 9 0 100 %
Hệ thống văn bằng, chứng chỉ 9 9 8 0 100 %
Đường bộ 9 9 7 0 100 %
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 8 8 7 0 100 %
Thủy lợi 8 8 8 0 100 %
Giáo dục Tiểu học 8 8 8 0 100 %
Trẻ em 8 8 8 0 100 %
Phổ biến giáo dục pháp luật 7 7 7 0 100 %
Chính quyền địa phương 7 7 7 0 100 %
Bảo hiểm y tế 7 7 6 0 100 %
Cụm công nghiệp 6 6 6 0 100 %
Kiểm lâm 6 6 6 0 100 %
Di sản văn hóa 6 6 6 0 100 %
Thành lập và hoạt động tổ hợp tác 6 6 6 0 100 %
Công chức, viên chức 6 6 5 0 100 %
Bảo hiểm 6 6 6 0 100 %
Gia đình 5 5 5 0 100 %
Kinh doanh khí 5 5 5 0 100 %
Đăng ký, quản lý cư trú 5 5 5 0 100 %
Văn hóa 4 4 4 0 100 %
Tín ngưỡng, Tôn giáo 4 4 4 0 100 %
Bồi thường nhà nước 4 4 4 0 100 %
Tiếp công dân 4 4 4 0 100 %
Chăn nuôi 4 4 4 0 100 %
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 4 4 4 0 100 %
Giáo dục Thường xuyên 4 4 4 0 100 %
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý 3 3 3 0 100 %
Các cơ sở giáo dục khác 3 3 3 0 100 %
Thủy sản 3 3 3 0 100 %
Tổ chức cán bộ 3 3 3 0 100 %
Xử lý đơn thư 3 3 3 0 100 %
An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện 3 3 3 0 100 %
Thể dục thể thao 2 2 2 0 100 %
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) 2 2 2 0 100 %
Kiểm định chất lượng giáo dục 2 2 2 0 100 %
Tổ chức cai nghiên ma túy và quản lý sau cai nghiện 2 2 2 0 100 %
Địa chất và khoáng sản 2 2 2 0 100 %
Công tác dân tộc 2 2 2 0 100 %
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 2 2 2 0 100 %
Lao động 2 2 0 0 100 %
Giải quyết khiếu nại 2 2 2 0 100 %
Thú y 1 1 1 0 100 %
Giáo dục nghề nghiệp 1 1 1 0 100 %
Môi trường 1 1 1 0 100 %
Nông nghiệp 1 1 1 0 100 %
Quản lý lao động ngoài nước 1 1 1 0 100 %
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước 1 1 1 0 100 %
Việc làm 1 1 1 0 100 %
Ứng phó sự cố tràn dầu 1 1 1 0 100 %