Thống kê theo lĩnh vực của UBND phường Tân Hạnh

Số hồ sơ xử lý Hồ sơ đúng trước hạn Hồ sơ trước hạn Hồ sơ trễ hạn Tỉ lệ đúng hạn
Chứng thực 1818 1818 1672 0 100 %
Hộ tịch 597 594 475 3 99.5 %
Bảo trợ xã hội 284 280 279 4 98.6 %
Đất đai 188 111 91 77 59 %
Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Quản lý thu, Sổ - thẻ 158 146 22 12 92.4 %
Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Bảo trợ xã hội - Người có công 104 100 9 4 96.2 %
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) 91 91 88 0 100 %
Hoạt động xây dựng 69 68 68 1 98.6 %
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 34 34 34 0 100 %
Hàng hải và đường thủy 28 27 27 1 96.4 %
Giáo dục Trung học 23 23 22 0 100 %
Người có công 18 18 17 0 100 %
Quản lý nhà nước về hội, quỹ 14 14 14 0 100 %
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 13 13 12 0 100 %
Trẻ em 11 11 11 0 100 %
Lưu thông hàng hóa trong nước 10 10 10 0 100 %
Thủy lợi 9 9 9 0 100 %
Giáo dục Mầm non 9 9 9 0 100 %
Phổ biến giáo dục pháp luật 8 8 8 0 100 %
(DVCQG) - Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc 8 8 8 0 100 %
Giáo dục Tiểu học 6 6 6 0 100 %
Nuôi con nuôi 6 6 6 0 100 %
Lâm nghiệp 6 6 6 0 100 %
Phòng chống tệ nạn xã hội 5 5 5 0 100 %
Giảm nghèo 5 5 5 0 100 %
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử 4 4 4 0 100 %
Công chức, viên chức 4 4 3 0 100 %
Quản lý công sản 4 4 4 0 100 %
Tín ngưỡng, Tôn giáo 4 4 4 0 100 %
Giáo dục Thường xuyên 4 4 4 0 100 %
Biển và hải đảo 4 4 4 0 100 %
Di sản văn hóa 4 4 4 0 100 %
Phòng cháy, chữa cháy 3 3 3 0 100 %
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước 3 3 3 0 100 %
Thủy sản 3 3 3 0 100 %
Hệ thống văn bằng, chứng chỉ 3 3 3 0 100 %
Kinh doanh khí 3 3 3 0 100 %
Tài chính Đất đai 3 3 3 0 100 %
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 2 2 2 0 100 %
Địa chất và khoáng sản 2 2 2 0 100 %
Việc làm 2 2 2 0 100 %
Văn hóa 2 2 2 0 100 %
Nông nghiệp 2 2 2 0 100 %
Thành lập và hoạt động tổ hợp tác 2 2 2 0 100 %
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2 2 2 0 100 %
Nhà ở và công sở 2 2 2 0 100 %
Các cơ sở giáo dục khác 2 2 2 0 100 %
Đăng ký, quản lý cư trú 2 2 2 0 100 %
Đường bộ 2 2 2 0 100 %
Chính sách 2 2 2 0 100 %
Thi, tuyển sinh 2 2 0 0 100 %
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em 2 2 2 0 100 %
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 2 2 2 0 100 %
Chăn nuôi 1 1 1 0 100 %
Ứng phó sự cố tràn dầu 1 1 1 0 100 %
Gia đình 1 1 1 0 100 %
Trồng trọt 1 1 1 0 100 %
Kiểm lâm 1 1 1 0 100 %
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn 1 1 1 0 100 %
Công nghiệp địa phương 1 1 1 0 100 %
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học 1 1 1 0 100 %
Quản lý lao động ngoài nước 1 1 1 0 100 %
Tài nguyên nước 1 1 1 0 100 %
Lao động 1 1 0 0 100 %
Thú y 1 1 1 0 100 %
An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện 1 1 1 0 100 %
Thể dục thể thao 1 1 1 0 100 %
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý 1 1 1 0 100 %
Tổ chức cán bộ 1 1 1 0 100 %
Môi trường 1 1 1 0 100 %
Bồi thường nhà nước 1 1 1 0 100 %